Home / Thống kê / Thống kê dân số Lebanon 2020

Thống kê dân số Lebanon 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số  Lebanon là 6,825,445 người.

Dân số  Lebanon  chiếm khoảng 0.09 % tổng dân số thế giới.

Dân số  Lebanon  đứng hạng  109 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của  Lebanon  là 667 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 10,230 km2

Dân cư đô thị chiếm 78.4 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 29.6 tuổi.

 

Bảng: Dân số  Lebanon  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,825,445 -0.44 % -30,268 -30,012 29.6 2.09 667 78.4 % 5,353,116 0.09 % 7,794,798,739 109
2019 6,855,713 -0.05 % -3,695 -30,012 28.0 2.08 670 78.5 % 5,384,012 0.09 % 7,713,468,100 108
2018 6,859,408 0.59 % 40,035 -30,012 28.0 2.08 671 78.7 % 5,398,411 0.09 % 7,631,091,040 108
2017 6,819,373 1.57 % 105,092 -30,012 28.0 2.08 667 78.9 % 5,378,552 0.09 % 7,547,858,925 108
2016 6,714,281 2.78 % 181,603 -30,012 28.0 2.08 656 79.0 % 5,301,864 0.09 % 7,464,022,049 108
2015 6,532,678 5.69 % 315,923 238,471 27.6 2.08 639 78.9 % 5,155,483 0.09 % 7,379,797,139 108
2010 4,953,061 1.06 % 50,860 -5,376 27.8 1.90 484 76.5 % 3,787,791 0.07 % 6,956,823,603 117
2005 4,698,763 4.10 % 171,197 110,022 25.6 2.20 459 73.5 % 3,453,680 0.07 % 6,541,907,027 115
2000 3,842,778 1.72 % 62,880 -5,886 25.1 2.65 376 72.4 % 2,782,415 0.06 % 6,143,493,823 122
1995 3,528,380 4.71 % 145,067 78,000 23.2 3.20 345 72.9 % 2,572,911 0.06 % 5,744,212,979 125
1990 2,803,044 1.11 % 30,210 -25,608 20.7 3.50 274 80.2 % 2,246,758 0.05 % 5,327,231,061 130
1985 2,651,995 0.48 % 12,613 -42,876 20.0 3.75 259 80.2 % 2,125,807 0.05 % 4,870,921,740 129
1980 2,588,929 0.10 % 2,636 -57,040 19.9 4.23 253 74.1 % 1,919,361 0.06 % 4,458,003,514 126
1975 2,575,749 2.31 % 55,663 -2,000 19.5 4.67 252 67.0 % 1,725,141 0.06 % 4,079,480,606 123
1970 2,297,434 1.89 % 41,012 -14,000 18.7 5.23 225 59.5 % 1,366,375 0.06 % 3,700,437,046 123
1965 2,092,375 3.00 % 57,487 4,000 18.7 5.69 205 50.9 % 1,065,741 0.06 % 3,339,583,597 123
1960 1,804,941 3.33 % 54,565 8,000 20.4 5.72 176 42.3 % 764,253 0.06 % 3,034,949,748 122
1955 1,532,115 2.80 % 39,499 323 22.0 5.74 150 36.3 % 556,202 0.06 % 2,773,019,936 123

 

Bảng: Dự báo dân số  Lebanon  2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,825,445 0.88 % 58,553 -30,012 29.6 2.09 667 78.4 % 5,353,116 0.09 % 7,794,798,739 109
2025 6,397,248 -1.29 % -85,639 -162,428 32.7 2.09 625 78.7 % 5,032,693 0.08 % 8,184,437,460 112
2030 6,194,844 -0.64 % -40,481 -99,028 35.4 2.09 606 78.5 % 4,864,173 0.07 % 8,548,487,400 117
2035 6,241,511 0.15 % 9,333 -34,000 37.6 2.09 610 78.1 % 4,875,279 0.07 % 8,887,524,213 118
2040 6,376,401 0.43 % 26,978 -4,000 39.6 2.09 623 77.9 % 4,965,679 0.07 % 9,198,847,240 119
2045 6,467,872 0.29 % 18,294 -4,000 41.2 2.09 632 77.6 % 5,019,359 0.07 % 9,481,803,274 118
2050 6,528,164 0.19 % 12,058   42.6 2.09 638 77.4 % 5,052,040 0.07 % 9,735,033,990 119

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *