Home / Thống kê / Thống kê dân số  Congo 2020

Thống kê dân số  Congo 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số  Congo  là 5,518,087 người.

Dân số  Congo  chiếm khoảng 0.07% tổng dân số thế giới.

Dân số  Congo  đứng hạng  117 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của  Congo là 16 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 341,500 km2

Dân cư đô thị chiếm 69.9 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 19.2 tuổi.

 

Bảng: Dân số  Congo  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 5,518,087 2.56 % 137,579 -4,000 19.2 4.45 16 69.9 % 3,857,353 0.07 % 7,794,798,739 117
2019 5,380,508 2.60 % 136,149 -4,000 19.0 4.65 16 69.4 % 3,733,933 0.07 % 7,713,468,100 118
2018 5,244,359 2.62 % 133,664 -4,000 19.0 4.65 15 68.9 % 3,613,400 0.07 % 7,631,091,040 119
2017 5,110,695 2.60 % 129,699 -4,000 19.0 4.65 15 68.4 % 3,496,228 0.07 % 7,547,858,925 119
2016 4,980,996 2.57 % 124,901 -4,000 19.0 4.65 15 67.9 % 3,383,087 0.07 % 7,464,022,049 119
2015 4,856,095 2.59 % 116,473 -12,000 18.9 4.70 14 67.4 % 3,274,286 0.07 % 7,379,797,139 119
2010 4,273,731 3.36 % 130,191 18,354 19.2 4.80 13 64.9 % 2,774,827 0.06 % 6,956,823,603 124
2005 3,622,775 2.98 % 99,073 10,297 18.9 4.85 11 62.6 % 2,267,680 0.06 % 6,541,907,027 128
2000 3,127,411 2.93 % 83,975 9,860 18.6 4.90 9 60.5 % 1,893,340 0.05 % 6,143,493,823 132
1995 2,707,537 2.81 % 70,160 4,506 18.0 5.00 8 58.3 % 1,579,132 0.05 % 5,744,212,979 132
1990 2,356,737 2.78 % 60,485 400 17.4 5.30 7 56.3 % 1,325,761 0.04 % 5,327,231,061 134
1985 2,054,312 2.93 % 55,276 420 17.0 5.80 6 54.1 % 1,111,137 0.04 % 4,870,921,740 135
1980 1,777,934 2.96 % 48,256 -1,481 16.9 6.25 5 49.5 % 880,532 0.04 % 4,458,003,514 137
1975 1,536,654 2.98 % 41,954 0 17.3 6.30 4 44.8 % 687,909 0.04 % 4,079,480,606 137
1970 1,326,885 2.81 % 34,299 0 17.8 6.19 4 40.2 % 534,042 0.04 % 3,700,437,046 138
1965 1,155,392 2.56 % 27,428 0 18.5 5.99 3 36.2 % 417,746 0.03 % 3,339,583,597 138
1960 1,018,253 2.25 % 21,445 0 19.2 5.79 3 32.2 % 327,769 0.03 % 3,034,949,748 138
1955 911,029 1.95 % 16,755 0 19.7 5.68 3 28.4 % 258,973 0.03 % 2,773,019,936 138

 

Bảng: Dự báo dân số  Congo  2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 5,518,087 2.59 % 132,398 -4,000 19.2 4.45 16 69.9 % 3,857,353 0.07 % 7,794,798,739 117
2025 6,234,724 2.47 % 143,327 -2,000 19.8 4.45 18 72.6 % 4,524,254 0.08 % 8,184,437,460 114
2030 7,019,831 2.40 % 157,021 -1,001 20.7 4.45 21 75.4 % 5,290,114 0.08 % 8,548,487,400 110
2035 7,871,210 2.32 % 170,276 -1,001 21.6 4.45 23 78.2 % 6,155,655 0.09 % 8,887,524,213 109
2040 8,776,648 2.20 % 181,088 -1,001 22.3 4.45 26 81.0 % 7,107,743 0.10 % 9,198,847,240 104
2045 9,724,082 2.07 % 189,487 -1,001 23.0 4.45 28 83.6 % 8,127,512 0.10 % 9,481,803,274 98
2050 10,701,994 1.93 % 195,582   23.6 4.45 31 86.0 % 9,207,524 0.11 % 9,735,033,990 95

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *