Home / Thống kê / Thống kê dân số Israel 2020

Thống kê dân số Israel 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Israel là 8,655,535 người.

Dân số Israel chiếm khoảng 0.11% tổng dân số thế giới.

Dân số Israel  đứng hạng 100 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Israel  là 400 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 21,640 km2

Dân cư đô thị chiếm 93.2 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 30.5 tuổi.

 

Bảng: Dân số Israel  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,655,535 1.60 % 136,158 10,000 30.5 3.04 400 93.2 % 8,067,603 0.11 % 7,794,798,739 100
2019 8,519,377 1.64 % 137,861 10,000 30.3 3.04 394 93.2 % 7,940,232 0.11 % 7,713,468,100 101
2018 8,381,516 1.67 % 137,668 10,000 30.3 3.04 387 93.2 % 7,811,919 0.11 % 7,631,091,040 101
2017 8,243,848 1.66 % 134,863 10,000 30.3 3.04 381 93.2 % 7,683,807 0.11 % 7,547,858,925 101
2016 8,108,985 1.64 % 130,495 10,000 30.3 3.04 375 93.2 % 7,557,487 0.11 % 7,464,022,049 101
2015 7,978,490 1.66 % 126,409 3,899 30.2 3.04 369 93.2 % 7,433,814 0.11 % 7,379,797,139 101
2010 7,346,446 2.39 % 163,393 54,727 30.1 2.93 339 92.8 % 6,818,961 0.11 % 6,956,823,603 100
2005 6,529,479 1.89 % 116,706 20,587 28.7 2.91 302 92.5 % 6,042,911 0.10 % 6,541,907,027 100
2000 5,945,950 2.44 % 134,917 49,067 28.0 2.93 275 92.2 % 5,484,711 0.10 % 6,143,493,823 100
1995 5,271,367 3.45 % 164,603 90,311 27.3 2.93 244 91.9 % 4,846,533 0.09 % 5,744,212,979 101
1990 4,448,353 1.97 % 82,657 13,084 25.9 3.07 206 91.4 % 4,066,603 0.08 % 5,327,231,061 108
1985 4,035,068 1.74 % 66,830 521 25.4 3.13 186 90.9 % 3,667,485 0.08 % 4,870,921,740 110
1980 3,700,919 2.34 % 80,797 12,509 25.0 3.47 171 89.6 % 3,317,141 0.08 % 4,458,003,514 108
1975 3,296,935 3.22 % 96,637 33,176 24.1 3.81 152 87.7 % 2,891,082 0.08 % 4,079,480,606 108
1970 2,813,749 2.47 % 64,686 14,488 23.5 3.78 130 85.3 % 2,399,237 0.08 % 3,700,437,046 112
1965 2,490,317 3.86 % 85,967 41,899 23.4 3.85 115 82.0 % 2,041,746 0.07 % 3,339,583,597 119
1960 2,060,480 4.02 % 73,720 33,713 24.1 3.89 95 77.9 % 1,606,028 0.07 % 3,034,949,748 118
1955 1,691,878 6.11 % 86,781 47,374 24.6 4.28 78 72.1 % 1,220,460 0.06 % 2,773,019,936 119

 

Bảng: Dự báo dân số Israel 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,655,535 1.64 % 135,409 10,000 30.5 3.04 400 93.2 % 8,067,603 0.11 % 7,794,798,739 100
2025 9,318,966 1.49 % 132,686 10,000 30.8 3.04 431 93.3 % 8,698,204 0.11 % 8,184,437,460 98
2030 9,979,698 1.38 % 132,146 10,000 31.3 3.04 461 93.6 % 9,337,252 0.12 % 8,548,487,400 97
2035 10,649,804 1.31 % 134,021 10,000 31.8 3.04 492 93.8 % 9,993,823 0.12 % 8,887,524,213 95
2040 11,332,901 1.25 % 136,619 10,000 32.5 3.04 524 94.1 % 10,663,552 0.12 % 9,198,847,240 90
2045 12,027,943 1.20 % 139,008 10,000 33.2 3.04 556 94.3 % 11,336,955 0.13 % 9,481,803,274 91
2050 12,720,416 1.13 % 138,495   34.2 3.04 588 94.3 % 11,997,347 0.13 % 9,735,033,990 90

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *