Home / Thống kê / Thống kê dân số Nicaragua 2020

Thống kê dân số Nicaragua 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Nicaragua là  6,624,554 người.

Dân số  Nicaragua  chiếm khoảng 0.08 % tổng dân số thế giới.

Dân số  Nicaragua  đứng hạng  110 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của  Nicaragua  là 55 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 120,340 km2

Dân cư đô thị chiếm 57.2% tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 26.5 tuổi.

 

Bảng: Dân số  Nicaragua  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,624,554 1.21 % 79,052 -21,272 26.5 2.42 55 57.2 % 3,786,513 0.08 % 7,794,798,739 110
2019 6,545,502 1.24 % 80,001 -21,272 25.0 2.52 54 57.0 % 3,731,933 0.08 % 7,713,468,100 110
2018 6,465,501 1.26 % 80,655 -21,272 25.0 2.52 54 56.9 % 3,677,985 0.08 % 7,631,091,040 110
2017 6,384,846 1.28 % 80,872 -21,272 25.0 2.52 53 56.8 % 3,624,780 0.08 % 7,547,858,925 111
2016 6,303,974 1.30 % 80,734 -21,272 25.0 2.52 52 56.7 % 3,572,493 0.08 % 7,464,022,049 111
2015 6,223,240 1.33 % 79,835 -27,004 24.6 2.54 52 56.6 % 3,521,191 0.08 % 7,379,797,139 111
2010 5,824,065 1.38 % 77,075 -31,002 22.9 2.68 48 56.1 % 3,265,767 0.08 % 6,956,823,603 110
2005 5,438,690 1.42 % 73,878 -34,802 21.1 2.91 45 55.3 % 3,008,904 0.08 % 6,541,907,027 109
2000 5,069,302 1.73 % 83,423 -29,004 19.3 3.40 42 54.7 % 2,774,059 0.08 % 6,143,493,823 110
1995 4,652,185 2.20 % 95,750 -24,008 17.9 4.20 39 54.0 % 2,510,763 0.08 % 5,744,212,979 110
1990 4,173,434 2.25 % 87,819 -30,006 16.9 5.00 35 52.7 % 2,199,710 0.08 % 5,327,231,061 116
1985 3,734,341 2.72 % 93,764 -22,004 16.4 5.85 31 51.3 % 1,917,021 0.08 % 4,870,921,740 114
1980 3,265,519 3.07 % 91,732 -11,606 16.4 6.35 27 50.1 % 1,634,444 0.07 % 4,458,003,514 115
1975 2,806,857 3.13 % 80,069 -7,596 16.2 6.75 23 48.7 % 1,367,562 0.07 % 4,079,480,606 120
1970 2,406,513 3.07 % 67,626 -3,802 15.8 6.95 20 46.9 % 1,127,826 0.07 % 3,700,437,046 121
1965 2,068,381 3.13 % 59,050 -2,804 15.4 7.20 17 42.6 % 880,894 0.06 % 3,339,583,597 125
1960 1,773,129 3.29 % 53,005 -2,204 16.4 7.45 15 39.6 % 702,450 0.06 % 3,034,949,748 123
1955 1,508,102 3.09 % 42,622 -2,162 17.4 7.20 13 37.4 % 563,437 0.05 % 2,773,019,936 125

 

Bảng: Dự báo dân số  Nicaragua  2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,624,554 1.26 % 80,263 -21,272 26.5 2.42 55 57.2 % 3,786,513 0.08 % 7,794,798,739 110
2025 7,008,003 1.13 % 76,690 -16,034 28.3 2.42 58 58.1 % 4,071,293 0.09 % 8,184,437,460 108
2030 7,391,881 1.07 % 76,776 -8,000 30.0 2.42 61 59.4 % 4,387,220 0.09 % 8,548,487,400 109
2035 7,739,739 0.92 % 69,572 -8,000 31.7 2.42 64 60.8 % 4,708,736 0.09 % 8,887,524,213 110
2040 8,048,745 0.79 % 61,801 -8,000 33.5 2.42 67 62.5 % 5,031,702 0.09 % 9,198,847,240 109
2045 8,314,449 0.65 % 53,141 -8,000 35.2 2.42 69 64.3 % 5,343,215 0.09 % 9,481,803,274 109
2050 8,531,048 0.52 % 43,320   37.1 2.42 71 65.9 % 5,624,111 0.09 % 9,735,033,990 111

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *