Home / Thống kê / Thống kê dân số Oman 2020

Thống kê dân số Oman 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số  Oman  là  5,106,626 người.

Dân số  Oman  chiếm khoảng 0.07% tổng dân số thế giới.

Dân số  Oman  đứng hạng  120 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của  Oman là 16  người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 309,500 km2

Dân cư đô thị chiếm 87.0 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là  30.6 tuổi.

 

Bảng: Dân số  Oman  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 5,106,626 2.65 % 131,640 87,400 30.6 2.93 16 87.0 % 4,442,970 0.07 % 7,794,798,739 120
2019 4,974,986 3.01 % 145,513 87,400 29.3 2.91 16 85.9 % 4,273,762 0.06 % 7,713,468,100 122
2018 4,829,473 3.51 % 163,545 87,400 29.3 2.91 16 84.5 % 4,083,206 0.06 % 7,631,091,040 122
2017 4,665,928 4.17 % 186,709 87,400 29.3 2.91 15 83.0 % 3,874,042 0.06 % 7,547,858,925 125
2016 4,479,219 4.96 % 211,871 87,400 29.3 2.91 14 81.5 % 3,650,429 0.06 % 7,464,022,049 126
2015 4,267,348 7.01 % 245,183 177,156 29.0 2.90 14 80.1 % 3,416,565 0.06 % 7,379,797,139 126
2010 3,041,434 3.91 % 106,037 53,400 26.2 2.90 10 75.2 % 2,285,997 0.04 % 6,956,823,603 136
2005 2,511,251 2.06 % 48,656 3,000 22.9 3.20 8 72.4 % 1,818,164 0.04 % 6,541,907,027 140
2000 2,267,973 0.57 % 12,739 -38,674 20.9 4.46 7 71.6 % 1,623,172 0.04 % 6,143,493,823 141
1995 2,204,277 4.00 % 78,423 20,940 20.9 6.27 7 71.7 % 1,579,777 0.04 % 5,744,212,979 139
1990 1,812,161 3.88 % 62,749 2,234 17.9 7.85 6 66.1 % 1,197,883 0.03 % 5,327,231,061 144
1985 1,498,418 5.36 % 68,808 16,300 17.5 8.32 5 57.1 % 855,282 0.03 % 4,870,921,740 145
1980 1,154,377 5.53 % 54,466 15,282 17.6 8.10 4 47.6 % 549,043 0.03 % 4,458,003,514 145
1975 882,047 4.03 % 31,639 5,094 17.1 7.41 3 38.2 % 337,059 0.02 % 4,079,480,606 148
1970 723,851 2.98 % 19,768 -1,000 16.9 7.31 2 29.7 % 214,732 0.02 % 3,700,437,046 148
1965 625,009 2.53 % 14,654 -2,000 17.4 7.25 2 22.3 % 139,614 0.02 % 3,339,583,597 149
1960 551,740 2.16 % 11,184 -2,000 18.0 7.25 2 16.4 % 90,485 0.02 % 3,034,949,748 150
1955 495,818 1.67 % 7,880 -2,000 18.5 7.25 2 12.0 % 59,302 0.02 % 2,773,019,936 149

 

Bảng: Dự báo dân số  Oman  2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 5,106,626 3.66 % 167,856 87,400 30.6 2.93 16 87.0 % 4,442,970 0.07 % 7,794,798,739 120
2025 5,573,005 1.76 % 93,276 22,000 32.1 2.93 18 89.5 % 4,989,686 0.07 % 8,184,437,460 121
2030 5,936,081 1.27 % 72,615 12,000 33.7 2.93 19 91.1 % 5,407,224 0.07 % 8,548,487,400 119
2035 6,196,675 0.86 % 52,119 0 34.9 2.93 20 92.0 % 5,703,283 0.07 % 8,887,524,213 120
2040 6,437,418 0.77 % 48,149 0 35.5 2.93 21 92.5 % 5,956,398 0.07 % 9,198,847,240 118
2045 6,671,916 0.72 % 46,900 0 36.6 2.93 22 92.7 % 6,183,679 0.07 % 9,481,803,274 117
2050 6,915,444 0.72 % 48,706   38.4 2.93 22 92.7 % 6,409,863 0.07 % 9,735,033,990 117

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *