Home / Thống kê / Thống kê dân số Sierra Leone 2020

Thống kê dân số Sierra Leone 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Sierra Leone là 7,976,983 người.

Dân số Sierra Leone chiếm khoảng 0.1% tổng dân số thế giới.

Dân số Sierra Leone  đứng hạng 103 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Sierra Leone  là 111 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 72,180 km2

Dân cư đô thị chiếm 43.3 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 19.4 tuổi.

 

Bảng: Dân số Sierra Leone  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 7,976,983 2.10 % 163,768 -4,200 19.4 4.32 111 43.3 % 3,453,971 0.10 % 7,794,798,739 103
2019 7,813,215 2.13 % 163,065 -4,200 18.9 4.73 108 42.9 % 3,349,039 0.10 % 7,713,468,100 103
2018 7,650,150 2.16 % 161,727 -4,200 18.9 4.73 106 42.4 % 3,246,502 0.10 % 7,631,091,040 103
2017 7,488,423 2.18 % 159,589 -4,200 18.9 4.73 104 42.0 % 3,146,502 0.10 % 7,547,858,925 103
2016 7,328,834 2.19 % 156,920 -4,200 18.9 4.73 102 41.6 % 3,049,278 0.10 % 7,464,022,049 103
2015 7,171,914 2.25 % 151,256 -4,200 18.7 4.84 99 41.2 % 2,954,791 0.10 % 7,379,797,139 105
2010 6,415,634 2.59 % 154,002 12,000 18.2 5.57 89 39.1 % 2,509,605 0.09 % 6,956,823,603 105
2005 5,645,624 4.25 % 212,211 100,000 17.9 6.11 78 37.0 % 2,089,028 0.09 % 6,541,907,027 107
2000 4,584,571 1.27 % 56,123 -30,000 17.7 6.48 64 35.5 % 1,626,055 0.07 % 6,143,493,823 113
1995 4,303,957 -0.07 % -3,161 -90,000 17.7 6.69 60 34.2 % 1,471,764 0.07 % 5,744,212,979 116
1990 4,319,762 2.57 % 102,890 12,549 18.0 6.72 60 33.2 % 1,433,891 0.08 % 5,327,231,061 112
1985 3,805,311 2.35 % 83,363 0 18.3 6.72 53 31.9 % 1,215,725 0.08 % 4,870,921,740 113
1980 3,388,495 2.21 % 70,268 0 18.8 6.65 47 29.6 % 1,003,558 0.08 % 4,458,003,514 113
1975 3,037,154 2.04 % 58,453 0 19.5 6.57 42 27.3 % 830,173 0.07 % 4,079,480,606 116
1970 2,744,891 1.82 % 47,334 0 20.3 6.41 38 23.5 % 645,306 0.07 % 3,700,437,046 115
1965 2,508,219 1.59 % 38,117 0 20.8 6.25 35 20.1 % 504,032 0.08 % 3,339,583,597 111
1960 2,317,636 1.36 % 30,364 0 21.0 6.03 32 17.2 % 398,599 0.08 % 3,034,949,748 111
1955 2,165,815 1.19 % 24,922 0 20.9 6.03 30 14.7 % 319,261 0.08 % 2,773,019,936 111

 

Bảng: Dự báo dân số Sierra Leone 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 7,976,983 2.15 % 161,014 -4,200 19.4 4.32 111 43.3 % 3,453,971 0.10 % 7,794,798,739 103
2025 8,805,821 2.00 % 165,768 -4,000 20.3 4.32 122 45.6 % 4,017,056 0.11 % 8,184,437,460 102
2030 9,648,691 1.84 % 168,574 -4,000 21.5 4.32 134 48.2 % 4,650,675 0.11 % 8,548,487,400 98
2035 10,497,563 1.70 % 169,774 -4,000 22.7 4.32 145 51.0 % 5,351,187 0.12 % 8,887,524,213 96
2040 11,338,661 1.55 % 168,220 -4,000 23.9 4.32 157 53.9 % 6,110,530 0.12 % 9,198,847,240 91
2045 12,160,746 1.41 % 164,417 -4,000 25.2 4.32 168 56.8 % 6,908,947 0.13 % 9,481,803,274 90
2050 12,944,873 1.26 % 156,825   26.5 4.32 179 59.7 % 7,724,557 0.13 % 9,735,033,990 88

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *