Home / Thống kê / Thống kê dân số Switzerland 2020

Thống kê dân số Switzerland 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Switzerland là 8,654,622 người.

Dân số Switzerland chiếm khoảng 0.11% tổng dân số thế giới.

Dân số Switzerland  đứng hạng 101 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Switzerland  là 219 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là  39,516 km2

Dân cư đô thị chiếm 74.1  % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 43.1 tuổi.

 

Bảng: Dân số Switzerland  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,654,622 0.74 % 63,257 52,000 43.1 1.54 219 74.1 % 6,408,840 0.11 % 7,794,798,739 101
2019 8,591,365 0.77 % 65,754 52,000 42.4 1.53 217 74.0 % 6,357,099 0.11 % 7,713,468,100 100
2018 8,525,611 0.83 % 69,807 52,000 42.4 1.53 216 74.0 % 6,305,272 0.11 % 7,631,091,040 100
2017 8,455,804 0.91 % 75,887 52,000 42.4 1.53 214 73.9 % 6,251,968 0.11 % 7,547,858,925 99
2016 8,379,917 1.00 % 83,142 52,000 42.4 1.53 212 73.9 % 6,195,374 0.11 % 7,464,022,049 99
2015 8,296,775 1.22 % 97,620 79,453 42.2 1.53 210 73.9 % 6,133,126 0.11 % 7,379,797,139 99
2010 7,808,675 1.12 % 84,372 68,974 41.6 1.47 198 73.8 % 5,764,887 0.11 % 6,956,823,603 97
2005 7,386,816 0.67 % 48,611 37,225 40.0 1.41 187 73.7 % 5,444,962 0.11 % 6,541,907,027 96
2000 7,143,761 0.42 % 29,648 13,044 38.6 1.48 181 73.6 % 5,259,555 0.12 % 6,143,493,823 93
1995 6,995,521 1.01 % 68,531 49,481 37.2 1.54 177 73.9 % 5,169,422 0.12 % 5,744,212,979 92
1990 6,652,868 0.67 % 43,489 26,171 36.9 1.55 168 74.2 % 4,934,467 0.12 % 5,327,231,061 91
1985 6,435,424 0.48 % 30,318 16,208 36.0 1.54 163 74.5 % 4,792,236 0.13 % 4,870,921,740 88
1980 6,283,832 -0.17 % -10,639 -27,073 34.6 1.54 159 74.7 % 4,694,767 0.14 % 4,458,003,514 81
1975 6,337,025 0.60 % 37,235 5,037 32.9 1.87 160 74.4 % 4,716,811 0.16 % 4,079,480,606 78
1970 6,150,852 1.14 % 67,600 18,596 31.8 2.36 156 74.1 % 4,555,620 0.17 % 3,700,437,046 72
1965 5,812,851 1.94 % 106,434 55,430 31.5 2.60 147 72.6 % 4,221,894 0.17 % 3,339,583,597 71
1960 5,280,680 1.27 % 64,723 25,992 32.7 2.39 134 71.1 % 3,756,214 0.17 % 3,034,949,748 70
1955 4,957,066 1.21 % 57,796 23,807 33.0 2.31 125 69.3 % 3,436,960 0.18 % 2,773,019,936 71

 

Bảng: Dự báo dân số Switzerland 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,654,622 0.85 % 71,569 52,000 43.1 1.54 219 74.1 % 6,408,840 0.11 % 7,794,798,739 101
2025 8,936,931 0.64 % 56,462 40,000 44.0 1.54 226 74.6 % 6,668,094 0.11 % 8,184,437,460 101
2030 9,185,115 0.55 % 49,637 40,000 45.2 1.54 232 75.5 % 6,936,679 0.11 % 8,548,487,400 102
2035 9,386,288 0.43 % 40,235 38,879 46.2 1.54 238 76.8 % 7,208,494 0.11 % 8,887,524,213 99
2040 9,551,346 0.35 % 33,012 38,868 47.0 1.54 242 78.4 % 7,485,722 0.10 % 9,198,847,240 99
2045 9,693,233 0.30 % 28,377 38,931 47.5 1.54 245 80.2 % 7,769,235 0.10 % 9,481,803,274 97
2050 9,817,721 0.26 % 24,898   47.5 1.54 248 81.9 % 8,038,235 0.10 % 9,735,033,990 98

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *