Home / Thống kê / Thống kê dân số Tanzania 2019

Thống kê dân số Tanzania 2019

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 09/01/2019, dân số Tanzania là 60,035,458 người.

Dân số Tanzania chiếm khoảng 0.79% tổng dân số thế giới.

Dân số Tanzania đứng hạng 23 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Tanzania là 69 người/km2.

Tổng diện tích quốc gia này  là  885,800 km2

Dân cư đô thị chiếm 33.2 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 17.4 tuổi.

 

Bảng: Dân số Tanzania qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2019 60,913,557 3.08 % 1,822,165 17.4 5.17 69 33.2 % 20,214,613 0.79 % 7,714,576,923 23
2018 59,091,392 3.11 % 1,781,373 17.4 5.17 67 32.6 % 19,244,709 0.77 % 7,632,819,325 24
2017 57,310,019 3.13 % 1,737,818 17.4 5.17 65 31.9 % 18,307,606 0.76 % 7,550,262,101 24
2016 55,572,201 3.14 % 1,692,244 17.4 5.17 63 31.3 % 17,402,287 0.74 % 7,466,964,280 25
2015 53,879,957 3.17 % 1,556,273 17.3 5.24 61 30.7 % 16,528,155 0.73 % 7,383,008,820 25
2010 46,098,591 3.18 % 1,337,609 17.2 5.58 52 27.4 % 12,643,617 0.66 % 6,958,169,159 28
2005 39,410,545 2.89 % 1,046,501 17.2 5.66 44 24.5 % 9,645,896 0.60 % 6,542,159,383 30
2000 34,178,042 2.67 % 843,453 17.2 5.75 39 22.2 % 7,589,582 0.56 % 6,145,006,989 32
1995 29,960,776 3.31 % 900,234 17.0 6.05 34 20.5 % 6,151,584 0.52 % 5,751,474,416 32
1990 25,459,604 3.12 % 724,521 16.8 6.36 29 18.9 % 4,812,601 0.48 % 5,330,943,460 34
1985 21,836,999 3.17 % 630,768 16.7 6.55 25 16.8 % 3,663,636 0.45 % 4,873,781,796 36
1980 18,683,157 3.17 % 540,571 16.6 6.73 21 14.6 % 2,719,772 0.42 % 4,458,411,534 36
1975 15,980,301 3.27 % 474,954 16.7 6.75 18 11.1 % 1,780,977 0.39 % 4,079,087,198 38
1970 13,605,529 3.09 % 384,400 16.8 6.79 15 7.9 % 1,068,282 0.37 % 3,700,577,650 38
1965 11,683,528 3.01 % 321,804 17.0 6.74 13 6.0 % 704,433 0.35 % 3,339,592,688 46

 

Bảng: Dự báo dân số Tanzania 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 62,774,619 3.10 % 1,778,932 17.7 4.92 71 33.8 % 21,218,262 0.81 % 7,795,482,309 23
2025 72,681,070 2.97 % 1,981,290 18.3 4.62 82 36.8 % 26,761,148 0.89 % 8,185,613,757 20
2030 83,702,053 2.86 % 2,204,197 19.0 4.34 94 39.7 % 33,256,672 0.98 % 8,551,198,644 19
2035 95,861,531 2.75 % 2,431,896 19.7 4.08 108 42.5 % 40,705,950 1.08 % 8,892,701,940 17
2040 109,059,518 2.61 % 2,639,597 20.5 3.84 123 44.9 % 48,986,118 1.18 % 9,210,337,004 17
2045 123,173,856 2.46 % 2,822,868 21.4 3.63 139 47.3 % 58,243,961 1.30 % 9,504,209,572 15
2050 138,081,621 2.31 % 2,981,553 22.3 3.44 156 49.7 % 68,568,706 1.41 % 9,771,822,753 14

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *