Home / Thống kê / Thống kê dân số Togo 2020

Thống kê dân số Togo 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Togo là 8,278,724 người.

Dân số Togo chiếm khoảng 0.11% tổng dân số thế giới.

Dân số Togo  đứng hạng 102 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Togo  là 152 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là  54,390 km2

Dân cư đô thị chiếm 43.3 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 19.4 tuổi.

 

Bảng: Dân số Togo  qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,278,724 2.43 % 196,358 -2,000 19.4 4.35 152 43.3 % 3,588,464 0.11 % 7,794,798,739 102
2019 8,082,366 2.45 % 193,273 -2,000 18.9 4.62 149 42.8 % 3,458,565 0.10 % 7,713,468,100 102
2018 7,889,093 2.48 % 190,619 -2,000 18.9 4.62 145 42.2 % 3,332,348 0.10 % 7,631,091,040 102
2017 7,698,474 2.51 % 188,523 -2,000 18.9 4.62 142 41.7 % 3,209,660 0.10 % 7,547,858,925 102
2016 7,509,951 2.55 % 186,793 -2,000 18.9 4.62 138 41.1 % 3,090,315 0.10 % 7,464,022,049 102
2015 7,323,158 2.66 % 180,296 -1,999 18.8 4.69 135 40.6 % 2,974,138 0.10 % 7,379,797,139 102
2010 6,421,679 2.73 % 162,008 -2,120 18.5 5.04 118 38.0 % 2,440,749 0.09 % 6,956,823,603 104
2005 5,611,640 2.65 % 137,448 -6,600 18.3 5.31 103 35.6 % 1,999,646 0.09 % 6,541,907,027 108
2000 4,924,402 3.10 % 139,622 16,000 18.0 5.54 91 33.2 % 1,635,589 0.08 % 6,143,493,823 111
1995 4,226,291 2.29 % 90,396 -23,300 17.1 5.90 78 31.1 % 1,312,348 0.07 % 5,744,212,979 117
1990 3,774,312 3.02 % 104,264 -4,000 16.8 6.50 69 28.7 % 1,082,639 0.07 % 5,327,231,061 117
1985 3,252,994 3.64 % 106,431 10,000 16.7 7.06 60 26.6 % 864,068 0.07 % 4,870,921,740 122
1980 2,720,839 2.45 % 62,079 -20,000 16.8 7.28 50 24.7 % 671,030 0.06 % 4,458,003,514 124
1975 2,410,446 2.64 % 58,985 -10,000 17.1 7.20 44 22.9 % 552,648 0.06 % 4,079,480,606 127
1970 2,115,522 4.36 % 81,378 27,785 17.6 6.94 39 21.3 % 450,180 0.06 % 3,700,437,046 127
1965 1,708,630 1.57 % 25,623 -15,577 18.1 6.65 31 14.9 % 255,436 0.05 % 3,339,583,597 126
1960 1,580,513 1.41 % 21,335 -11,467 18.5 6.42 29 10.1 % 159,599 0.05 % 3,034,949,748 129
1955 1,473,839 1.10 % 15,676 -9,384 18.9 6.33 27 6.7 % 98,676 0.05 % 2,773,019,936 126

 

Bảng: Dự báo dân số Togo 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 8,278,724 2.48 % 191,113 -2,000 19.4 4.35 152 43.3 % 3,588,464 0.11 % 7,794,798,739 102
2025 9,308,383 2.37 % 205,932 -1,999 20.1 4.35 171 46.1 % 4,295,574 0.11 % 8,184,437,460 99
2030 10,421,916 2.29 % 222,707 -2,001 21.1 4.35 192 49.0 % 5,106,402 0.12 % 8,548,487,400 94
2035 11,608,893 2.18 % 237,395 -2,001 22.0 4.35 213 51.9 % 6,021,498 0.13 % 8,887,524,213 88
2040 12,849,617 2.05 % 248,145 -2,000 22.8 4.35 236 54.7 % 7,030,357 0.14 % 9,198,847,240 85
2045 14,123,166 1.91 % 254,710 -2,000 23.6 4.35 260 57.5 % 8,116,068 0.15 % 9,481,803,274 83
2050 15,415,499 1.77 % 258,467   24.4 4.35 283 60.1 % 9,267,258 0.16 % 9,735,033,990 82

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *