Home / Phát triển doanh nghiệp / Thống kê / Thống kê dân số Uganda 2020

Thống kê dân số Uganda 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Uganda 45,741,007 người.

Dân số Uganda chiếm khoảng 0.59 % tổng dân số thế giới.

Dân số Uganda đứng hạng 31 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Uganda là 229 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 199,810 km2

Dân cư đô thị chiếm 25.7% tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 16.7 tuổi.

 

Bảng: Dân số Uganda qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 45,741,007 3.32 % 1,471,413 168,694 16.7 5.01 229 25.7 % 11,775,012 0.59 % 7,794,798,739 31
2019 44,269,594 3.61 % 1,540,558 168,694 16.1 5.62 222 25.2 % 11,135,655 0.57 % 7,713,468,100 32
2018 42,729,036 3.80 % 1,562,448 168,694 16.1 5.62 214 24.6 % 10,525,083 0.56 % 7,631,091,040 33
2017 41,166,588 3.83 % 1,517,422 168,694 16.1 5.62 206 24.2 % 9,942,312 0.55 % 7,547,858,925 34
2016 39,649,166 3.72 % 1,423,713 168,694 16.1 5.62 198 23.7 % 9,386,309 0.53 % 7,464,022,049 35
2015 38,225,453 3.34 % 1,159,457 -59,999 15.9 5.78 191 23.2 % 8,855,831 0.52 % 7,379,797,139 35
2010 32,428,167 3.21 % 948,716 -100,000 15.4 6.38 162 20.3 % 6,573,772 0.47 % 6,956,823,603 37
2005 27,684,585 3.20 % 806,883 -50,000 15.2 6.75 139 17.5 % 4,841,176 0.42 % 6,541,907,027 39
2000 23,650,172 2.99 % 647,404 -36,000 15.2 6.95 118 15.0 % 3,554,371 0.38 % 6,143,493,823 42
1995 20,413,152 3.30 % 611,752 22,000 15.5 7.06 102 12.9 % 2,639,817 0.36 % 5,744,212,979 46
1990 17,354,392 3.57 % 559,007 40,000 15.9 7.10 87 11.1 % 1,931,504 0.33 % 5,327,231,061 47
1985 14,559,355 3.19 % 423,404 -24,000 16.3 7.10 73 9.2 % 1,340,406 0.30 % 4,870,921,740 50
1980 12,442,334 2.99 % 340,986 -36,000 16.4 7.10 62 7.6 % 945,460 0.28 % 4,458,003,514 52
1975 10,737,403 2.68 % 266,361 -55,222 16.5 7.10 54 7.1 % 762,275 0.26 % 4,079,480,606 52
1970 9,405,600 3.33 % 283,907 10,001 16.5 7.12 47 6.7 % 629,441 0.25 % 3,700,437,046 56
1965 7,986,066 3.37 % 243,794 25,000 16.8 7.05 40 5.5 % 441,548 0.24 % 3,339,583,597 65
1960 6,767,095 2.82 % 175,660 0 17.1 6.95 34 4.4 % 299,817 0.22 % 3,034,949,748 65
1955 5,888,793 2.68 % 146,121 0 17.8 6.90 29 3.5 % 208,359 0.21 % 2,773,019,936 65

 

Bảng: Dự báo dân số Uganda 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 45,741,007 3.66 % 1,503,111 168,694 16.7 5.01 229 25.7 % 11,775,012 0.59 % 7,794,798,739 31
2025 52,294,282 2.71 % 1,310,655 -116,020 17.8 5.01 262 29.5 % 15,430,672 0.64 % 8,184,437,460 30
2030 59,437,928 2.59 % 1,428,729 -60,000 19.1 5.01 297 33.5 % 19,914,432 0.70 % 8,548,487,400 28
2035 66,888,896 2.39 % 1,490,194 -40,000 20.4 5.01 335 37.8 % 25,273,067 0.75 % 8,887,524,213 26
2040 74,454,613 2.17 % 1,513,143 -30,000 21.9 5.01 373 42.3 % 31,490,363 0.81 % 9,198,847,240 22
2045 82,012,732 1.95 % 1,511,624 -30,000 23.3 5.01 410 47.0 % 38,580,183 0.86 % 9,481,803,274 22
2050 89,446,904 1.75 % 1,486,834   24.8 5.01 448 52.2 % 46,663,616 0.92 % 9,735,033,990 21

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *