Home / Phát triển doanh nghiệp / Thống kê / Thống kê dân số Hungary năm 2017

Thống kê dân số Hungary năm 2017

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 08/07/2017, dân số Hungary9,787,206 người.

Dân số Hungary chiếm khoảng 0.13% tổng dân số thế giới.

Dân số Hungary đứng hạng 91  trong số các quốc gia đông dân nhất thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Hungary là 108 người/km2.

Tổng diện tích cả nước là 90,519 km2

Dân cư đô thị chiếm 72.7 % tổng dân số (7,115,403 người).

Độ tuổi trung bình của người dân là 41.6 tuổi.

Bảng: Dân số Hungary hàng năm

Năm

Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu

Dân số toàn cầu

Xếp hạng dân số
2017 9,787,905 -0.34 % -33,413 6,000 41.6 1.35 108 72.7 % 7,115,403 0.13 % 7,515,284,153 91
2016 9,821,318 -0.34 % -33,705 6,000 41.6 1.35 109 72.2 % 7,088,130 0.13 % 7,432,663,275 91
2015 9,855,023 -0.32 % -31,922 6,000 41 1.34 109 71.6 % 7,059,554 0.13 % 7,349,472,099 89
2010 10,014,633 -0.16 % -16,266 19,200 40 1.33 111 68.9 % 6,895,966 0.14 % 6,929,725,043 83
2005 10,095,964 -0.25 % -25,630 13,200 39 1.3 112 66.4 % 6,699,059 0.15 % 6,519,635,850 79
2000 10,224,113 -0.25 % -25,576 15,700 39 1.38 113 64.6 % 6,602,208 0.17 % 6,126,622,121 77
1995 10,351,994 -0.06 % -6,613 19,400 38 1.74 114 65.2 % 6,750,449 0.18 % 5,735,123,084 69
1990 10,385,061 -0.36 % -37,583 -19,900 36 1.86 115 65.8 % 6,837,310 0.2 % 5,309,667,699 65
1985 10,572,975 -0.35 % -37,209 -23,900 35 1.82 117 65.1 % 6,882,431 0.22 % 4,852,540,569 58
1980 10,759,022 0.41 % 43,536 10,200 34 2.13 119 64.2 % 6,906,270 0.24 % 4,439,632,465 56
1975 10,541,344 0.38 % 39,158 -1,200 34 2.06 116 62.2 % 6,559,949 0.26 % 4,061,399,228 53
1970 10,345,553 0.34 % 35,016 -2,000 34 1.99 114 60.1 % 6,218,952 0.28 % 3,682,487,691 50
1965 10,170,472 0.34 % 33,840 5,000 31 2.69 109 58 % 5,901,150 0.31 % 3,322,495,121 38
1960 10,001,270 0.35 % 34,460 -34,900 32 2.32 111 55.9 % 5,591,842 0.33 % 3,018,343,828 43
1955 9,828,971 1.03 % 98,250 5,000 31 2.69 109 54.4 % 5,350,364 0.36 % 2,758,314,525 38

 

Bảng: Dự báo dân số Hungary

Năm

Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu

Dân số toàn cầu

Xếp hạng dân số
2020 9,684,938 -0.35 % -34,017 6,000 43 1.4 107 74.2 % 7,188,567 0.12 % 7,758,156,792 92
2025 9,492,416 -0.4 % -38,504 6,000 45 1.46 105 76.7 % 7,278,624 0.12 % 8,141,661,007 93
2030 9,274,862 -0.46 % -43,511 6,000 46 1.5 103 79 % 7,326,329 0.11 % 8,500,766,052 97
2035 9,031,997 -0.53 % -48,573 6,000 47 1.55 100 81.2 % 7,338,127 0.1 % 8,838,907,877 100
2040 8,784,323 -0.55 % -49,535 6,000 48 1.58 97 83.5 % 7,330,740 0.1 % 9,157,233,976 103
2045 8,545,503 -0.55 % -47,764 6,000 48 1.61 94 85.7 % 7,326,427 0.09 % 9,453,891,780 107
2050 8,318,189 -0.54 % -45,463 6,000 48 1.64 92 88.1 % 7,326,774 0.09 % 9,725,147,994 109

Hungary Dân số theo tôn giáo (2011)

Tôn giáo Phần trăm Con số
Công giáo La mã 37,2% 3.673.420 người
Calvinist 11,6% 1.145.475 người
Lutheran 2,2% 217.245 người
Công giáo Hy Lạp 1,8% 177.746 người
Khác 1,9% 187.621 người
không ai 18,2% 1.797.211 người
Không xác định 27,2% 2.685.941 người

Dân số Hungary theo các nhóm dân tộc (Tổng điều tra năm 2001)

Các nhóm sắc tộc Phần trăm Con số
Hungary 92,3% 9.114.426 người
Roma 1,9% 187.621 người
Khác hoặc không biết 5,8% 572.737 người

Cơ cấu dân số Hungay 

Tuổi Tổng Dân số nam Dân số nữ Cả hai giới (%) Nam giới (%) Nữ giới (%) Tỷ số giới tính (nữ / nam)
Toàn bộ 9.855.023 4.690.865 5.164.158 100 100 100 90,8
00-04 463.332 238.335 224.997 4.7 5.1 4.4 105,9
05-09 490.650 251.719 238.931 5 5.4 4,6 105,4
10-14 480.782 246.709 234.073 4,9 5.3 4,5 105,4
15-19 498.585 255.606 242.979 5.1 5.4 4.7 105,2
20-24 605.676 309.236 296.440 6.1 6,6 5,7 104,3
25-29 651.017 331.864 319.153 6,6 7.1 6.2 104
30-34 686.121 349.485 336.636 7 7,5 6,5 103,8
35-39 860.728 438.938 421.790 8,7 9,4 8.2 104,1
40-44 754.061 381.176 372.885 7,7 8.1 7,2 102,2
45-49 670.810 335.251 335.559 6,8 7.1 6,5 99,9
50-54 570.522 276.151 294.371 5,8 5,9 5,7 93,8
55-59 667.483 310.237 357.246 6,8 6,6 6,9 86,8
60-64 699.298 312.896 386.402 7.1 6.7 7,5 81
65-69 536.695 228.375 308.320 5.4 4,9 6 74,1
70-74 458.403 180.878 277.525 4.7 3,9 5.4 65,2
75-79 330.232 114.724 215.508 3.4 2,4 4.2 53,2
80-84 0 0 0 0 0 0 0
85-89 240.778 77.327 163.451 2,4 1,6 3.2 47,3
90-94 130.403 36.751 93.652 1,3 0,8 1,8 39,2
95-99 51.618 13.134 38.484 0.5 0,3 0,7 34,1
100+ 6.541 1.714 4.827 0,1 0 0,1 35,5

Tháp dân số Hungary

tháp dân số Hungary

tháp dân số Hungary

 Tỷ số giới tính ở Hungary

Hungary Tỷ số giới tính

Tỷ lệ phụ thuộc tại Hungary

Biểu đồ tuổi lao động ở Hungary

Nguồn: KEHOACHVIET.COM tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *