Home / Thống kê / Thống kê dân số Libya 2020

Thống kê dân số Libya 2020

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 19/02/2020, dân số Libya là 6,871,292 người.

Dân số Libya chiếm khoảng 0.09 % tổng dân số thế giới.

Dân số Libya đứng hạng  108 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Libya là 4 người/ Km2

Tổng diện tích quốc gia này  là 1,759,540 km2

Dân cư đô thị chiếm 78.2% tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 28.8tuổi.

 

Bảng: Dân số Libya qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,871,292 1.38 % 93,840 -1,999 28.8 2.25 4 78.2 % 5,375,771 0.09 % 7,794,798,739 108
2019 6,777,452 1.48 % 98,893 -1,999 27.4 2.41 4 77.9 % 5,281,734 0.09 % 7,713,468,100 109
2018 6,678,559 1.49 % 97,835 -1,999 27.4 2.41 4 77.6 % 5,183,363 0.09 % 7,631,091,040 109
2017 6,580,724 1.36 % 88,562 -1,999 27.4 2.41 4 77.3 % 5,088,051 0.09 % 7,547,858,925 109
2016 6,492,162 1.15 % 73,847 -1,999 27.4 2.41 4 77.1 % 5,005,658 0.09 % 7,464,022,049 109
2015 6,418,315 0.70 % 44,130 -60,000 27.1 2.45 4 77.0 % 4,942,479 0.09 % 7,379,797,139 109
2010 6,197,663 1.34 % 79,810 -23,711 25.7 2.50 4 77.7 % 4,815,154 0.09 % 6,956,823,603 108
2005 5,798,614 1.59 % 88,145 -4,114 24.0 2.64 3 77.0 % 4,465,029 0.09 % 6,541,907,027 104
2000 5,357,891 1.60 % 81,819 -11,474 22.1 3.20 3 76.4 % 4,091,103 0.09 % 6,143,493,823 104
1995 4,948,798 2.21 % 102,427 793 20.2 4.22 3 76.0 % 3,760,787 0.09 % 5,744,212,979 107
1990 4,436,661 2.75 % 112,576 1,098 18.5 5.71 3 75.7 % 3,359,579 0.08 % 5,327,231,061 109
1985 3,873,781 3.77 % 130,863 22,676 17.4 6.68 2 75.5 % 2,922,777 0.08 % 4,870,921,740 112
1980 3,219,466 4.01 % 114,865 11,507 16.1 7.67 2 70.1 % 2,256,637 0.07 % 4,458,003,514 117
1975 2,645,139 4.39 % 102,323 11,733 16.1 8.10 2 62.8 % 1,660,757 0.06 % 4,079,480,606 122
1970 2,133,526 4.24 % 80,044 9,600 17.0 7.99 1 49.7 % 1,059,737 0.06 % 3,700,437,046 126
1965 1,733,306 3.66 % 56,978 9,178 18.5 7.30 1 33.7 % 583,541 0.05 % 3,339,583,597 132
1960 1,448,417 3.07 % 40,612 9,204 19.3 7.20 1 27.3 % 395,754 0.05 % 3,034,949,748 132
1955 1,245,358 2.06 % 24,169 0 19.8 7.14 1 23.2 % 289,027 0.04 % 2,773,019,936 132

 

Bảng: Dự báo dân số Libya 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Di cư Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 6,871,292 1.37 % 90,595 -1,999 28.8 2.25 4 78.2 % 5,375,771 0.09 % 7,794,798,739 108
2025 7,267,721 1.13 % 79,286 -1,999 30.5 2.25 4 79.5 % 5,780,434 0.09 % 8,184,437,460 107
2030 7,606,415 0.92 % 67,739 -1,999 32.1 2.25 4 80.7 % 6,140,466 0.09 % 8,548,487,400 107
2035 7,896,597 0.75 % 58,036 -1,999 33.7 2.25 4 81.8 % 6,460,474 0.09 % 8,887,524,213 107
2040 8,150,993 0.64 % 50,879 -1,999 35.1 2.25 5 82.8 % 6,745,930 0.09 % 9,198,847,240 108
2045 8,365,854 0.52 % 42,972 -1,999 36.7 2.25 5 83.6 % 6,992,221 0.09 % 9,481,803,274 108
2050 8,525,414 0.38 % 31,912   38.3 2.25 5 84.3 % 7,184,097 0.09 % 9,735,033,990 110

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *