Home / Thống kê / Thống kê dân số Ý (Italy) 2019

Thống kê dân số Ý (Italy) 2019

Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 09/01/2019, dân số Ý (Italy) là 59,251,785 người.

Dân số Ý (Italy) chiếm khoảng 0.77% tổng dân số thế giới.

Dân số Ý (Italy) đứng hạng 24 trong số các quốc gia trên thế giới.

Mật độ dân số trung bình của Ý (Italy) là 201 người/km2.

Tổng diện tích quốc gia này  là  294,140 km2

Dân cư đô thị chiếm 72.1 % tổng dân số

Độ tuổi trung bình của người dân là 46.3 tuổi.

 

Bảng: Dân số Ý (Italy) qua các năm

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2019 59,216,525 -0.13 % -74,444 46.3 1.44 201 72.1 % 42,723,202 0.77 % 7,714,576,923 24
2018 59,290,969 -0.12 % -68,931 46.3 1.44 202 71.8 % 42,587,390 0.78 % 7,632,819,325 23
2017 59,359,900 -0.12 % -70,038 46.3 1.44 202 71.5 % 42,447,483 0.79 % 7,550,262,101 23
2016 59,429,938 -0.12 % -74,274 46.3 1.44 202 71.2 % 42,306,608 0.80 % 7,466,964,280 23
2015 59,504,212 -0.08 % -45,119 45.9 1.43 202 70.9 % 42,166,069 0.81 % 7,383,008,820 23
2010 59,729,807 0.31 % 184,265 43.8 1.42 203 69.2 % 41,343,691 0.86 % 6,958,169,159 23
2005 58,808,483 0.52 % 302,952 42.0 1.30 200 67.6 % 39,743,264 0.90 % 6,542,159,383 22
2000 57,293,721 0.01 % 7,706 40.4 1.22 195 66.9 % 38,307,191 0.93 % 6,145,006,989 22
1995 57,255,193 0.04 % 25,615 38.7 1.27 195 66.6 % 38,123,695 1.00 % 5,751,474,416 22
1990 57,127,120 0.04 % 22,954 37.0 1.35 194 66.4 % 37,921,709 1.07 % 5,330,943,460 17
1985 57,012,352 0.21 % 118,615 35.5 1.52 194 66.5 % 37,938,448 1.17 % 4,873,781,796 14
1980 56,419,278 0.39 % 217,717 34.1 1.89 192 66.4 % 37,465,446 1.27 % 4,458,411,534 13
1975 55,330,694 0.65 % 350,402 33.3 2.32 188 65.4 % 36,166,154 1.36 % 4,079,087,198 14
1970 53,578,683 0.71 % 370,004 32.8 2.50 182 64.0 % 34,272,858 1.45 % 3,700,577,650 13
1965 51,728,664 0.79 % 397,294 30.1 2.36 176 61.5 % 31,820,134 1.55 % 3,339,592,688 10

 

Bảng: Dự báo dân số Ý (Italy) 2020 -2050

Năm Dân số Tỷ lệ thay đổi hàng năm Thay đổi hàng năm Độ tuổi trung bình Tỷ suất sinh Mật độ dân số Tỷ lệ dân cư đô thị Dân cư đô thị % dân số toàn cầu Dân số toàn cầu Xếp hạng dân số
2020 59,132,073 -0.13 % -74,428 47.9 1.49 201 72.5 % 42,852,899 0.76 % 7,795,482,309 24
2025 58,623,032 -0.17 % -101,808 49.7 1.54 199 74.1 % 43,458,945 0.72 % 8,185,613,757 26
2030 58,109,918 -0.18 % -102,623 50.9 1.58 198 75.9 % 44,122,611 0.68 % 8,551,198,644 28
2035 57,534,360 -0.20 % -115,112 51.5 1.62 196 77.9 % 44,839,617 0.65 % 8,892,701,940 30
2040 56,872,174 -0.23 % -132,437 51.7 1.65 193 80.1 % 45,560,659 0.62 % 9,210,337,004 31
2045 56,071,394 -0.28 % -160,156 51.6 1.67 191 82.4 % 46,176,585 0.59 % 9,504,209,572 34
2050 55,093,194 -0.35 % -195,640 51.4 1.69 187 84.7 % 46,639,674 0.56 % 9,771,822,753 36

 

Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *